More

    other

    Phân biệt another, other, the other, the others

    1. Another: một…nào đó Số ít, dùng khi nói đến một đối tượng nào không xác định Ex: This book is so boring. Give me another (Quyển sách nào chán quá, đưa cho tôi quyển khác xem -> quyển nào cũng được, không xác định) 2. Others: những…khác Số nhiều, dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định Ex: These books are so boring. Give me others (Những quyển sách này chán quá, đưa cho tôi những quyển khác xem -> tương tự như câu trên nhưng ở số nhiều)

    Stay on op - Ge the daily news in your inbox