Bài 3: Một số động từ đi với to và for trong tiếng Anh

4
652
động từ đi với to và for

Một số động từ trong tiếng Anh đi với to hoặc với for. Bài sau nói về một số từ thông dụng đó cùng cấu trúc kèm theo.


C4:
Dạng 1 S + Vt + D.O to/for + I.O            ( Subject + transitive verb + Direct Object + to/for + Indirect object )

Dạng 2 :  S + Vt + I.O + D.O                (Subject + transitive verb + Indirect object + Direct Object )


 

Chú thích:

+ Subject là chủ ngữ, Vt và Vi là động từ (hiểu thêm về vi và vt trong bài 1: cấu trúc căn bản nhất của mọi câu trong tiếng Anh).
+ D.O là tân ngữ chịu tác động trực tiếp từ động từ.
+ I.O là tân ngữ chịu tác động gián tiếp từ động từ.

 

1/Nhóm các động từ đi với to

{give, hand(trao), tell, show, wish, lend, explain, bring, send}

a) xin hãy đưa quyển sách này cho Daniel

  • Dạng 1:Please give this book to Mai.
  • Dạng 2: Please give Mai this book.

b) Đưa điện thoại của bạn cho bạn của bạn.

  • Dạng 1: hand your phone to your friend.
  • Dạng 2: hand your friend your phone.

c) Anh ta kể tin tức này cho bất cứ ai

  • Dạng 1: He told the news to everyone.
  • Dạng 2: He told everyone the news.

d)  cho người phụ nữ ở cổng xem vé của bạn

  • Dạng 1: show your ticket to the woman at the entrance
  • Dạng 2 : show the women at the entrance your ticket.

e) Tôi chúc bạn những điều tốt đẹp nhất

  • Dạng 1: I wish you all the best.
  • Dạng 2: I wish all the best to you.

f) Chúng tôi cho hàng xóm mượn cái thang.

  • Dạng 1: I lent our ladder to the neighbors.
  • Dạng 2: I lent the neighbors our ladder.

g) Tôi giải thích với ba mẹ tại sao tôi đến trễ/về trễ

  • Dạng 1: I explained why I was late to my parents.
  • Dạng 2: I explained to my parents why I was late.

 


 

2/Nhóm các động từ đi với for

{ cook, buy, order, purchase, book( đặt vé )}

a) mẹ tôi nấu cơm cho tôi mỗi ngày.

 My mom cooks for me everyday.

b) Xin hãy đặt 2 vé cho chúng tôi.

  • Dạng 1: Please book two tickets for us 
  • Dạng 2: Please book us 2 tickets. 

c) Catrherine mua cho tôi 1 đôi giày mới.

  • Dạng 1:Catherine bought/purchased a new pair of shoes for me.
  • Dạng 2:Catherine bought/purchased me a new pair of shoes.

 

Tạ Trung Tín

4 COMMENTS